Lịch âm hôm nay

Giờ Việt Nam · UTC+7

Mùng 1 tới: Thứ hai, 9/11 (1/10 âm lịch)Rằm tới: Thứ hai, 23/11 (15/10 âm lịch)

Tháng 11 · 2026Năm Bính Ngọ

5

Thứ năm

Hôm nay
27
Âm lịch

Tháng 9 đủ

Bính Ngọ

Ngày Quý Mùi

Tháng Mậu Tuất

Tiết Sương giáng

Ngày xấu

Hắc đạo (Chu Tước), phạm Tam Nương.

Cân nhắc: khai trương

Nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, động thổ, nhập trạch, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Chu Tước là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Thu · Nạp âm Dương Liễu Mộc

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Dần03–05
  • Mão05–07
  • Tỵ09–11
  • Thân15–17
  • Tuất19–21
  • Hợi21–23

Việc nên làm, nên tránh

  • ThuậnNgày này không có việc nào hoàn toàn thuận; xem từng việc bên dưới
  • Kiêngcưới hỏi, ăn hỏi, động thổ, nhập trạch, xuất hành
  • Cả haikhai trương, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Hôm nay là ngày tốt hay xấu?

Hôm nay là ngày hắc đạo, ứng với thần Chu Tước; trong nhị thập bát tú, sao Tỉnh Mộc Hãn là sao bình thường. Trực Thu là trực thứ 10, mang nghĩa thu vào; lịch Việt ghi hợp thu tiền nhập hàng, nên tránh xuất hành, an táng, cưới hỏi, động thổ, nhậm chức.

Ngày 27 âm lịch thuộc Tam Nương; lịch in ghi xấu mọi việc. Nếu bạn tuổi Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi hoặc Đinh Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Quý Mùi: Không kiện tụng; lý mình yếu, đối phương mạnh. Không uống thuốc; độc khí vào ruột.

Hướng xuất hành
Hỷ thần Đông Nam, Tài thần Tây Bắc, Hạc thần Tây Bắc
Ngày xuất hành
Bạch Hổ Kiếp, tốt theo Khổng Minh
Giờ xuất hành tốt
Tý (Tiểu Cát), Dần (Đại An), Mão (Tốc Hỷ), Ngọ (Tiểu Cát), Thân (Đại An), Dậu (Tốc Hỷ)
Sao Ngọc Hạp
4 sao tốt (U Vi Tinh, Đại Hồng Sa, Thiên Ân…), 8 sao xấu (Địa Phá, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngọa Hãm…)
Mặt trời (Hà Nội)
Mọc 06:01, lặn 17:19

Xem chi tiết hôm nay

Tháng 11, 2026

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Ngọ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2026; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
261727182819292030213122123/9
224325426527628729830
91/10102113124135146157
16817918101911201221132214
2315241625172618271928202921
3022123/10224325426527628
  • Hoàng đạo
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Ngày lễ sắp tới

12 dịp trong 90 ngày tới

Cách tính ngày lễ
  1. Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2026, 12/10 âm lịchNgày kỷ niệm
  2. Rằm tháng 10Thứ hai, 23/11/2026, 15/10 âm lịch
  3. Mùng Một tháng 11Thứ tư, 9/12/2026, 1/11 âm lịch
Xem các dịp lễ Tết trong năm

Danh sách chỉ ghi ngày diễn ra; lịch nghỉ lễ, nghỉ bù do Nhà nước công bố riêng.

Lịch âm ở đây được tính thế nào?

Xem cách tính và nguồn sách

Một tờ lịch âm có hai phần khác hẳn nhau. Ngày âm, tiết khí và can chi là phép tính thiên văn. Ngày tốt xấu là quan niệm dân gian, nên mục nào trang cũng ghi rõ cuốn sách đã chép ra nó.

  • Tính theo giờ Việt Nam

    Âm lịch tính theo múi giờ UTC+7 bằng thuật toán của Hồ Ngọc Đức, như lịch in trong nước. Lịch Trung Hoa, Hồng Kông tính theo UTC+8 nên không dùng thay được.

  • Tra mọi ngày từ 1900 đến 2100

    Ngày mới bắt đầu lúc 00:00 giờ Việt Nam, dù máy bạn đặt múi giờ nào. Tiết khí ghi theo thời điểm 00:00 của ngày đó.

  • Ngày tốt xấu có nguồn

    Hoàng đạo, 12 trực, sao tốt xấu soạn theo sách lịch dân gian. Chỗ các lịch ghi khác nhau, trang ngày in đủ các cách ghi.

  • Dữ liệu nằm trên máy bạn

    Ngày đã lưu và danh sách giỗ chỉ nằm trên trình duyệt bạn đang dùng, không gửi lên máy chủ.

Bản in lịch Việt được ưu tiên, sách Hán dùng để đối chiếu:

  • Ngọc hạp toản yếu thông dụng (1926)
  • Niên lịch thông thư Canh Ngọ (1930)
  • Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
  • Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (1739)

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.