Lịch âm hôm nay

Giờ Việt Nam · UTC+7

Mùng 1 tới: Thứ hai, 9/11 (1/10 âm lịch)Rằm tới: Thứ hai, 23/11 (15/10 âm lịch)

Tháng 11 · 2026Năm Bính Ngọ

6

Thứ sáu

Hôm nay
28
Âm lịch

Tháng 9 đủ

Bính Ngọ

Ngày Giáp Thân

Tháng Mậu Tuất

Tiết Sương giáng

Ngày tốt

Hoàng đạo (Kim Quỹ), không phạm ngày kỵ.

Hợp: cưới hỏi, xuất hành, động thổ, nhập trạch

Cân nhắc: khai trương, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Kim Quỹ là thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Khai · Nạp âm Tuyền Trung Thủy

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–1 giờ
  • Sửu1–3 giờ
  • Thìn7–9 giờ
  • Tỵ9–11 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Tuất19–21 giờ

Việc khác hay xem

Hợp: ăn hỏi

Hôm nay là ngày tốt hay xấu?

Hôm nay là ngày hoàng đạo, ứng với thần Kim Quỹ; trong nhị thập bát tú, sao Quỷ Kim Dương là sao xấu. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra; lịch ghi hợp động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, nhập học, chữa bệnh, trồng cây, nên tránh an táng.

Hôm nay không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Bính Dần, Mậu Dần, Canh Ngọ hoặc Canh Tý, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Giáp Thân: Không mở kho, xuất tiền của; e hao tán. Không kê giường; e điều quái gở vào phòng.

Hướng xuất hành
Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Đông Nam, Hạc thần Tây Bắc
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Bạch Hổ Túc, xấu
Giờ xuất hành tốt
Sửu (Đại An), Dần (Tốc Hỷ), Tỵ (Tiểu Cát), Mùi (Đại An), Thân (Tốc Hỷ), Hợi (Tiểu Cát)
Sao Ngọc Hạp
5 sao tốt (Sinh Khí, Thiên Tài, Dịch Mã…), 1 sao xấu (Thiên Tặc)
Mặt trời (Hà Nội)
Mọc 06:02, lặn 17:19

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Hợp: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Xem chi tiết hôm nay

Tháng 11, 2026

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Ngọ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2026; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
261727182819292030213122123/9
224325426527628729830
91/10Mùng 1102113124135146157
16817918101911201221132214
2315Rằm241625172618271928202921
3022123/10224325426527628
  • Hoàng đạo
  • Ngày tốt
  • Ngày xấu
  • Không có chữ Tốt, Xấu: ngày trung bình
  • Mùng 1, rằm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Ngày lễ sắp tới

12 dịp trong 90 ngày tới

Cách tính ngày lễ
  1. Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2026, 12/10 âm lịchNgày kỷ niệm
  2. Rằm tháng 10Thứ hai, 23/11/2026, 15/10 âm lịch
  3. Mùng Một tháng 11Thứ tư, 9/12/2026, 1/11 âm lịch
Xem các dịp lễ Tết trong năm

Danh sách chỉ ghi ngày diễn ra; lịch nghỉ lễ, nghỉ bù do Nhà nước công bố riêng.

Lịch âm ở đây được tính thế nào?

Xem cách tính và nguồn sách

Một tờ lịch âm có hai phần khác hẳn nhau. Ngày âm, tiết khí và can chi là phép tính thiên văn. Ngày tốt xấu là quan niệm dân gian, nên mục nào trang cũng ghi rõ cuốn sách đã chép ra nó.

  • Tính theo giờ Việt Nam

    Âm lịch tính theo múi giờ UTC+7 bằng thuật toán của Hồ Ngọc Đức, như lịch in trong nước. Lịch Trung Hoa, Hồng Kông tính theo UTC+8 nên không dùng thay được.

  • Tra mọi ngày từ 1900 đến 2100

    Ngày mới bắt đầu lúc 00:00 giờ Việt Nam, dù máy bạn đặt múi giờ nào. Ngày chuyển tiết, tờ lịch ghi tiết mới kèm giờ bắt đầu.

  • Ngày tốt xấu có nguồn

    Hoàng đạo, 12 trực, sao tốt xấu soạn theo sách lịch dân gian. Chỗ các lịch ghi khác nhau, trang ngày in đủ các cách ghi.

  • Dữ liệu nằm trên máy bạn

    Ngày đã lưu và danh sách giỗ chỉ nằm trên trình duyệt bạn đang dùng, không gửi lên máy chủ.

Bản in lịch Việt được ưu tiên, sách Hán dùng để đối chiếu:

  • Ngọc hạp toản yếu thông dụng (1926)
  • Niên lịch thông thư Canh Ngọ (1930)
  • Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
  • Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (1739)

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.