Lịch âm hôm nay

Giờ Việt Nam · UTC+7

Mùng 1 tới: Thứ hai, 9/11 (1/10 âm lịch)Rằm tới: Thứ hai, 23/11 (15/10 âm lịch)

Tháng 11 · 2026Năm Bính Ngọ

7

Thứ bảy

Hôm nay
29
Âm lịch

Tháng 9 đủ

Bính Ngọ

Ngày Ất Dậu

Tháng Mậu Tuất

Tiết Lập đông

bắt đầu lúc 16:47

Ngày tốt

Hoàng đạo (Bảo Quang), không phạm ngày kỵ, nhưng chưa việc lớn nào được sách ghi là hợp.

Cân nhắc: cưới hỏi, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Bảo Quang là thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Bế · Nạp âm Tuyền Trung Thủy

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–1 giờ
  • Dần3–5 giờ
  • Mão5–7 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Dậu17–19 giờ

Hôm nay là ngày tốt hay xấu?

Hôm nay là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Liễu Thổ Chương là sao xấu. Trực Bế là trực thứ 12, mang nghĩa đóng lại. Xét riêng từng việc theo trực và Hiệp Kỷ: cân nhắc cưới hỏi, an táng.

Hôm nay không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Đinh Mão, Kỷ Mão, Tân Mùi hoặc Tân Sửu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Dậu: Không gieo trồng; cây khó lên. Không tiếp khách, đãi rượu; say sưa sinh chuyện.

Hướng xuất hành
Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam, Hạc thần Tây Bắc
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Huyền Vũ, xấu
Giờ xuất hành tốt
Tý (Đại An), Sửu (Tốc Hỷ), Thìn (Tiểu Cát), Ngọ (Đại An), Mùi (Tốc Hỷ), Tuất (Tiểu Cát)
Sao Ngọc Hạp
2 sao tốt (Địa Tài, Kim Đường (hoàng đạo)), 4 sao xấu (Thiên Lại, Nguyệt Hỏa (Độc Hỏa), Nguyệt Kiến Chuyển Sát…)
Mặt trời (Hà Nội)
Mọc 06:02, lặn 17:18

Xem chi tiết hôm nay

Tháng 11, 2026

Tháng 9, 10 âm lịch · năm Bính Ngọ

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 11, năm 2026; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ HaiThứ BaThứ TưThứ NămThứ SáuThứ BảyChủ Nhật
261727182819292030213122123/9
224325426527628729830
91/10Mùng 1102113124135146157
16817918101911201221132214
2315Rằm241625172618271928202921
3022123/10224325426527628
  • Chấm vàngChấm tròn: ngày hoàng đạo, chưa xét ngày kỵ
  • Ngày tốt: hoàng đạo, không phạm ngày kỵ
  • Ngày xấu: hắc đạo, phạm ngày kỵ
  • Không có chữ Tốt, Xấu: ngày trung bình
  • Mùng 1, rằm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Ngày lễ sắp tới

12 dịp trong 90 ngày tới

Cách tính ngày lễ
  1. Ngày Nhà giáo Việt NamThứ sáu, 20/11/2026, 12/10 âm lịchNgày kỷ niệm
  2. Rằm tháng 10Thứ hai, 23/11/2026, 15/10 âm lịch
  3. Mùng Một tháng 11Thứ tư, 9/12/2026, 1/11 âm lịch
Xem các dịp lễ Tết trong năm

Danh sách chỉ ghi ngày diễn ra; lịch nghỉ lễ, nghỉ bù do Nhà nước công bố riêng.

Lịch âm ở đây được tính thế nào?

Xem cách tính và nguồn sách

Một tờ lịch âm có hai phần khác hẳn nhau. Ngày âm, tiết khí và can chi là phép tính thiên văn. Ngày tốt xấu là quan niệm dân gian, nên mục nào trang cũng ghi rõ cuốn sách đã chép ra nó.

  • Tính theo giờ Việt Nam

    Âm lịch tính theo múi giờ UTC+7 bằng thuật toán của Hồ Ngọc Đức, như lịch in trong nước. Lịch Trung Hoa, Hồng Kông tính theo UTC+8 nên không dùng thay được.

  • Tra mọi ngày từ 1900 đến 2100

    Ngày mới bắt đầu lúc 00:00 giờ Việt Nam, dù máy bạn đặt múi giờ nào. Ngày chuyển tiết, tờ lịch ghi tiết mới kèm giờ bắt đầu.

  • Ngày tốt xấu có nguồn

    Hoàng đạo, 12 trực, sao tốt xấu soạn theo sách lịch dân gian. Chỗ các lịch ghi khác nhau, trang ngày in đủ các cách ghi.

  • Dữ liệu nằm trên máy bạn

    Ngày đã lưu và danh sách giỗ chỉ nằm trên trình duyệt bạn đang dùng, không gửi lên máy chủ.

Bản in lịch Việt được ưu tiên, sách Hán dùng để đối chiếu:

  • Ngọc hạp toản yếu thông dụng (1926)
  • Niên lịch thông thư Canh Ngọ (1930)
  • Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)
  • Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (1739)

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.