Lịch âm ngày 20/2/2021

Thứ bảy, ngày 20/2/2021 là ngày 9/1/2021 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Canh Dần, năm Tân Sửu; hắc đạo (Câu Trần), trực Thu.

Tháng 2 · 2021Năm Tân Sửu

20

Thứ bảy

9
Âm lịch

Tháng 1 thiếu

Tân Sửu

Ngày Kỷ Hợi

Tháng Canh Dần

Tiết Vũ thủy

Mùng 1 tháng này đã qua (Thứ sáu, 12/2 dương lịch). Rằm tới: Thứ sáu, 26/2 dương lịch.

Ngày trung bình

Hắc đạo (Câu Trần), nhưng không phạm ngày kỵ.

Cân nhắc: khai trương

Nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, động thổ, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Câu Trần là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Thu · Nạp âm Bình Địa Mộc

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu1–3 giờ
  • Thìn7–9 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Tuất19–21 giờ
  • Hợi21–23 giờ

Việc khác hay xem

Cân nhắc: ăn hỏi, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 20/2 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Khai trương · Ăn hỏi · Ký kết, giao dịch · Thu tiền, nhập hàng
Nên tránh
Cưới hỏi · Xuất hành · Động thổ · An táng

Ngày 20/2/2021 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Nữ Thổ Bức là sao xấu. Trực Thu là trực thứ 10, mang nghĩa thu vào; lịch Việt ghi hợp thu tiền nhập hàng, nên tránh xuất hành, an táng, cưới hỏi, động thổ, nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Tân Tỵ hoặc Đinh Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Kỷ Hợi: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt. Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Dương, tốt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Nên tránh: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Xem lý do và thêm 11 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-11-05.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Kỷ Hợi
Tháng can chi
Canh Dần
Năm âm lịch
Tân Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Vũ thủy
Ngũ hành nạp âm
Bình Địa Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Kỷ (Thổ) khắc chi Hợi (Thủy): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Hợi lục hợp Dần; tam hợp Mão và Mùi (hợp Mộc); xung Tỵ; không thuộc nhóm tương hình; hại Thân; phá Dần.
Thần ngày
Câu Trần · Hắc đạo
Trực
Thu
Nhị thập bát tú
Nữ Thổ Bức

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờBạch Hổ
  • Sửu 1–3 giờNgọc ĐườngTốt
  • Dần 3–5 giờThiên Lao
  • Mão 5–7 giờHuyền Vũ
  • Thìn 7–9 giờTư MệnhTốt
  • Tỵ 9–11 giờCâu Trần
  • Ngọ 11–13 giờThanh LongTốt
  • Mùi 13–15 giờMinh ĐườngTốt
  • Thân 15–17 giờThiên Hình
  • Dậu 17–19 giờChu Tước
  • Tuất 19–21 giờKim QuỹTốt
  • Hợi 21–23 giờBảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 5 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc cưới hỏi. Nguồn
Khai trươngVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Thu. Bảng 12 trực nêu Trực Thu kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cúng tế, Ăn hỏi, Thu tiền, nhập hàng, Khai trương, Ký kết, giao dịch; kiêng: An táng.

Nhị thập bát túSao Nữ

Sao Nữ Thổ Bức (Thổ, Bức).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)5 tốt · 4 xấu

Sao tốt Mẫu Thương, Lục Hợp, Ngũ Phú, Bất Tương, Thánh Tâm

Sao xấu Hà Khôi, Kiếp Sát, Trùng Nhật, Câu Trần

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc. Hợp: Mọi việc.
  • Thánh Tâm. Hợp: Mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng tế.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Hà Khôi (Câu Giảo). Kiêng: Khởi công xây nhà; nói chung xấu mọi việc.
  • Câu Trận (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyTân Tỵ, Đinh Tỵ

Xung với ngày

Xung với tháng

Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhKim Dương (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Nên tránh: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờLưu Niên
  • Sửu 1–3 giờXích Khẩu
  • Dần 3–5 giờTiểu CátTốt
  • Mão 5–7 giờTuyệt Lộ
  • Thìn 7–9 giờĐại AnTốt
  • Tỵ 9–11 giờTốc HỷTốt
  • Ngọ 11–13 giờLưu Niên
  • Mùi 13–15 giờXích Khẩu
  • Thân 15–17 giờTiểu CátTốt
  • Dậu 17–19 giờTuyệt Lộ
  • Tuất 19–21 giờĐại AnTốt
  • Hợi 21–23 giờTốc HỷTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông hủy giao kèo; Không cưới hỏi

Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang: Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn sàng, phòng nội Trung

Theo ngày

Chiêm môn sàng, phòng nội Trung Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnVùng xương cùng, mông

Ngày 9 âm lịch: Vùng xương cùng, mông (尻).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:24, lặn 17:57
Hà Nội
Mọc 06:24 · lặn 17:57
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:12 · lặn 18:02
Tiết Vũ thủy
Bắt đầu khoảng 17:34 ngày 18/2/2021
Tiết kế tiếp
Kinh trập: khoảng 15:39 ngày 5/3/2021

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 20/2/2021

Ngày 20/2/2021 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 9 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 21 ngày, mùng 1 rơi vào 13/3/2021.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 6 ngày, Rằm rơi vào 26/2/2021.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.