Lịch âm ngày 23/12/2021

Thứ năm, ngày 23/12/2021 là ngày 20/11/2021 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Tý, năm Tân Sửu; hắc đạo (Huyền Vũ), trực Chấp.

Tháng 12 · 2021Năm Tân Sửu

23

Thứ năm

20
Âm lịch

Tháng 11 đủ

Tân Sửu

Ngày Ất Tỵ

Tháng Canh Tý

Tiết Đông chí

Rằm tháng này đã qua (Thứ bảy, 18/12 dương lịch). Mùng 1 tới: Thứ hai, 3/1 dương lịch.

Ngày trung bình

Hắc đạo (Huyền Vũ), nhưng không phạm ngày kỵ.

Cân nhắc: cưới hỏi, động thổ, nhập trạch

Nên tránh: khai trương, xuất hành, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Huyền Vũ là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Chấp · Nạp âm Phúc Đăng Hỏa

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu1–3 giờ
  • Thìn7–9 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Tuất19–21 giờ
  • Hợi21–23 giờ

Việc khác hay xem

Cân nhắc: ăn hỏi, ký kết, giao dịch

Nên tránh: thu tiền, nhập hàng

Ngày 23/12 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Cưới hỏi · Động thổ · Nhập trạch · Ăn hỏi · Ký kết, giao dịch
Nên tránh
Khai trương · Xuất hành · An táng · Thu tiền, nhập hàng

Ngày 23/12/2021 là ngày hắc đạo, ứng với thần Huyền Vũ; trong nhị thập bát tú, sao Đẩu Mộc Giải là sao tốt. Trực Chấp là trực thứ 6, mang nghĩa nắm giữ; lịch ghi hợp xây sửa nhà, còn khai trương, xuất hành, thu tiền nhập hàng và chuyển nhà thì nên tránh.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Tân Hợi, Quý Hợi hoặc Tân Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Ất Tỵ: Không gieo trồng; cây khó lên. Không đi xa; tiền của thất lạc.

Hỷ thần
Tây Bắc
Tài thần
Đông Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thiên Tài, tốt

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Nên tránh: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Xem lý do và thêm 11 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-11-05.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Ất Tỵ
Tháng can chi
Canh Tý
Năm âm lịch
Tân Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đông chí
Ngũ hành nạp âm
Phúc Đăng Hỏa · Hỏa
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Ất (Mộc) sinh chi Tỵ (Hỏa): bảo nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy bảo mà nuôi dưỡng thì muôn vật sinh sôi.
Quan hệ chi ngày
Tỵ lục hợp Thân; tam hợp Dậu và Sửu (hợp Kim); xung Hợi; hình Dần và Thân; hại Dần; phá Thân.
Thần ngày
Huyền Vũ · Hắc đạo
Trực
Chấp
Nhị thập bát tú
Đẩu Mộc Giải

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờBạch Hổ
  • Sửu 1–3 giờNgọc ĐườngTốt
  • Dần 3–5 giờThiên Lao
  • Mão 5–7 giờHuyền Vũ
  • Thìn 7–9 giờTư MệnhTốt
  • Tỵ 9–11 giờCâu Trần
  • Ngọ 11–13 giờThanh LongTốt
  • Mùi 13–15 giờMinh ĐườngTốt
  • Thân 15–17 giờThiên Hình
  • Dậu 17–19 giờChu Tước
  • Tuất 19–21 giờKim QuỹTốt
  • Hợi 21–23 giờBảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 4 kiêng
Cưới hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc khai trương. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc ký kết, giao dịch. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Chấp. Bảng 12 trực nêu Trực Chấp kiêng hoặc không lợi cho việc chuyển nhà. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chuyển nhà vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Huyền Vũ là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Cưới hỏi, Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Xây sửa nhà, Động thổ, Chuyển nhà, Nhập trạch; kiêng: Khai trương, An táng.

Nhị thập bát túSao Đẩu

Sao Đẩu Mộc Giải (Mộc, Giải).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)3 tốt · 4 xấu

Sao tốt Tứ Tướng, Ngũ Phú, Ích Hậu

Sao xấu Kiếp Sát, Tiểu Hao, Trùng Nhật, Huyền Vũ

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp3 tốt · 4 xấu

Sao tốt

  • Thiên Đức. Hợp: Mọi việc.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • Ích Hậu. Hợp: Mọi việc, nhất là cưới hỏi.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Huyền Vũ (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Lôi Công. Kiêng: Xây dựng nhà cửa.
  • Ly Sàng. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Tây Bắc · Tài thần Đông Nam

Hỷ thần

hướng Tây Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyTân Hợi, Quý Hợi, Tân Tỵ

Xung với ngày

Xung với tháng

Nhâm Ngọ, Bính Ngọ, Giáp Thân, Giáp Dần Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThiên Tài (tốt)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Nên tránh: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờTuyệt Lộ
  • Sửu 1–3 giờĐại AnTốt
  • Dần 3–5 giờTốc HỷTốt
  • Mão 5–7 giờLưu Niên
  • Thìn 7–9 giờXích Khẩu
  • Tỵ 9–11 giờTiểu CátTốt
  • Ngọ 11–13 giờTuyệt Lộ
  • Mùi 13–15 giờĐại AnTốt
  • Thân 15–17 giờTốc HỷTốt
  • Dậu 17–19 giờLưu Niên
  • Tuất 19–21 giờXích Khẩu
  • Hợi 21–23 giờTiểu CátTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông gieo trồng; Không đi xa

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng: Không gieo trồng; cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng: Không đi xa; tiền của thất lạc.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnĐối ma sàng, phòng nội Đông

Theo ngày

Đối ma sàng, phòng nội Đông Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá trong

Ngày 20 âm lịch: Mắt cá trong (内踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:30, lặn 17:21
Hà Nội
Mọc 06:30 · lặn 17:21
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:07 · lặn 17:37
Tiết Đông chí
Bắt đầu khoảng 22:38 ngày 21/12/2021
Tiết kế tiếp
Tiểu hàn: khoảng 15:55 ngày 5/1/2022

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 23/12/2021

Ngày 23/12/2021 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 20 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 11 ngày, mùng 1 rơi vào 3/1/2022.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 25 ngày, Rằm rơi vào 17/1/2022.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.