Lịch âm ngày 26/1/2022

Thứ tư, ngày 26/1/2022 là ngày 24/12/2021 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu; hoàng đạo (Bảo Quang), trực Mãn.

Tháng 1 · 2022Năm Tân Sửu

26

Thứ tư

24
Âm lịch

Tháng 12 thiếu

Tân Sửu

Ngày Kỷ Mão

Tháng Tân Sửu

Tiết Đại hàn

Rằm tháng này đã qua (Thứ hai, 17/1 dương lịch). Mùng 1 tới: Thứ ba, 1/2 dương lịch.

Ngày tốt

Hoàng đạo (Bảo Quang), không phạm ngày kỵ.

Hợp: cưới hỏi, khai trương, xuất hành

Cân nhắc: động thổ, nhập trạch, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Bảo Quang là thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Mãn · Nạp âm Thành Đầu Thổ

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Tý23–1 giờ
  • Dần3–5 giờ
  • Mão5–7 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Dậu17–19 giờ

Việc khác hay xem

Hợp: ăn hỏi, ký kết, giao dịch, thu tiền, nhập hàng

Ngày 26/1 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Cưới hỏi · Khai trương · Xuất hành · Ăn hỏi · Ký kết, giao dịch · Thu tiền, nhập hàng
Cân nhắc
Động thổ · Nhập trạch · An táng
Nên tránh
Không có

Ngày 26/1/2022 là ngày hoàng đạo, ứng với thần Bảo Quang; trong nhị thập bát tú, sao Bích Thủy Du là sao tốt. Trực Mãn là trực thứ 3, mang nghĩa đầy; lịch ghi hợp cúng tế, cầu phúc, khai trương, thu tiền nhập hàng, xuất hành, nên tránh chữa bệnh và nhậm chức.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Ất Dậu hoặc Tân Dậu, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Kỷ Mão: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt. Không đào giếng; nước giếng không trong.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Thanh Long Túc, xấu

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Hợp: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Xem lý do và thêm 11 việc khác → · Bộ quy tắc 2026-11-05.1

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Kỷ Mão
Tháng can chi
Tân Sửu
Năm âm lịch
Tân Sửu
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại hàn
Ngũ hành nạp âm
Thành Đầu Thổ · Thổ
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Chi Mão (Mộc) khắc can Kỷ (Thổ): phạt nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy khốn mà làm việc thì đổ vỡ, diệt vong.
Quan hệ chi ngày
Mão lục hợp Tuất; tam hợp Hợi và Mùi (hợp Mộc); xung Dậu; hình Tý; hại Thìn; phá Ngọ.
Thần ngày
Bảo Quang (lịch Việt còn gọi Kim Đường) · Hoàng đạo
Trực
Mãn
Nhị thập bát tú
Bích Thủy Du

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờTư MệnhTốt
  • Sửu 1–3 giờCâu Trần
  • Dần 3–5 giờThanh LongTốt
  • Mão 5–7 giờMinh ĐườngTốt
  • Thìn 7–9 giờThiên Hình
  • Tỵ 9–11 giờChu Tước
  • Ngọ 11–13 giờKim QuỹTốt
  • Mùi 13–15 giờBảo QuangTốt
  • Thân 15–17 giờBạch Hổ
  • Dậu 17–19 giờNgọc ĐườngTốt
  • Tuất 19–21 giờThiên Lao
  • Hợi 21–23 giờHuyền Vũ

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)7 thuận · 0 kiêng
Cưới hỏiCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Khai trươngCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc khai trương. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp khai trương vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp động thổ vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Nhập trạchVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ký kết, giao dịch vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc thu tiền, nhập hàng. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp thu tiền, nhập hàng vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp xây sửa nhà vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cất nócVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cất nóc vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếCó điểm thuận
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cúng tế. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn hợp với việc cầu phúc, cầu an. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
An tángVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc chữa bệnh. Nguồn
Nhập họcSách chưa ghi
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Nhậm chứcVừa thuận vừa kiêng
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Mãn. Bảng 12 trực nêu Trực Mãn kiêng hoặc không lợi cho việc nhậm chức. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câySách chưa ghi
  • Thuận: Ngày hoàng đạo. Bảo Quang là một thần hoàng đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Khai trương, Ký kết, giao dịch, Thu tiền, nhập hàng, Cưới hỏi, Ăn hỏi; kiêng: Xây sửa nhà, Cất nóc, Nhập trạch, Cầu phúc, cầu an, Động thổ, An táng.

Nhị thập bát túSao Bích

Sao Bích Thủy Du (Thủy, Du).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)9 tốt · 3 xấu

Sao tốt Thiên Ân, Dân Nhật, Thiên Vu, Phúc Đức, Thiên Thương, Bất Tương, Kim Đường, Ngũ Hợp, Bảo Quang

Sao xấu Tai Sát, Thiên Hỏa, Phục Nhật

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp7 tốt · 6 xấu

Sao tốt

  • Thiên Phú. Hợp: Mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương, an táng.
  • Địa Tài. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.
  • Lộc Khố. Hợp: Cầu tài, khai trương, giao dịch.
  • Dân Nhật (Thời Đức). Hợp: Mọi việc.
  • Kim Đường (hoàng đạo). Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Ân. Hợp: Mọi việc.
  • Thiên Thụy. Hợp: Mọi việc.

Sao xấu

  • Thổ Ôn (Thiên Cẩu). Kiêng: Xây dựng, đào ao, đào giếng; cúng tế.
  • Thiên Ôn. Kiêng: Xây dựng.
  • Phi Ma Sát (Tai Sát). Kiêng: Cưới hỏi, nhập trạch.
  • Trùng Tang. Kiêng: Cưới hỏi, an táng, khởi công xây nhà.
  • Trùng Phục. Kiêng: Cưới hỏi, an táng.
  • Quả Tú. Kiêng: Cưới hỏi.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

hướng Tây Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyẤt Dậu, Tân Dậu

Xung với ngày

Xung với tháng

Quý Mùi, Đinh Mùi, Ất Dậu, Ất Mão Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhThanh Long Túc (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Ngày xuất hành theo Khổng Minh là một cách tính riêng, theo tháng và ngày âm. Dòng “Hợp: xuất hành” ở đầu tờ lịch xét thần ngày, trực và sách Hiệp Kỷ, nên hai cách có thể cho kết quả khác nhau.

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờTiểu CátTốt
  • Sửu 1–3 giờTuyệt Lộ
  • Dần 3–5 giờĐại AnTốt
  • Mão 5–7 giờTốc HỷTốt
  • Thìn 7–9 giờLưu Niên
  • Tỵ 9–11 giờXích Khẩu
  • Ngọ 11–13 giờTiểu CátTốt
  • Mùi 13–15 giờTuyệt Lộ
  • Thân 15–17 giờĐại AnTốt
  • Dậu 17–19 giờTốc HỷTốt
  • Tuất 19–21 giờLưu Niên
  • Hợi 21–23 giờXích Khẩu

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông hủy giao kèo; Không đào giếng

Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, thủy tuyền bất hương: Không đào giếng; nước giếng không trong.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm đại môn, ngoại chính Tây

Theo ngày

Chiêm đại môn, ngoại chính Tây Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnKinh Thủ dương minh

Ngày 24 âm lịch: Kinh Thủ dương minh (手陽明).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:35, lặn 17:43
Hà Nội
Mọc 06:35 · lặn 17:43
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:17 · lặn 17:55
Tiết Đại hàn
Bắt đầu khoảng 09:18 ngày 20/1/2022
Tiết kế tiếp
Lập xuân: khoảng 03:33 ngày 4/2/2022

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 26/1/2022

Ngày 26/1/2022 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 24 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 6 ngày, mùng 1 rơi vào 1/2/2022.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 20 ngày, Rằm rơi vào 15/2/2022.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.