Lịch âm ngày 30/1/2025

Thứ năm, ngày 30/1/2025 là ngày 2/1/2025 âm lịch, ngày Kỷ Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tỵ; hắc đạo (Câu Trần), trực Khai.

Tháng 1 · 2025Năm Ất Tỵ

30

Thứ năm

Tết Nguyên đán (mùng 2)

2
Âm lịch

Tháng 1 đủ

Ất Tỵ

Ngày Kỷ Hợi

Tháng Mậu Dần

Tiết Đại hàn

Mùng 1 tháng này đã qua (Thứ tư, 29/1 dương lịch). Rằm tới: Thứ tư, 12/2 dương lịch.

Ngày trung bình

Hắc đạo (Câu Trần), nhưng không phạm ngày kỵ.

Cân nhắc: xuất hành, động thổ

Nên tránh: cưới hỏi, nhập trạch, an táng

Xem lý do chi tiết
  • Thần ngày Câu Trần là thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày.
  • Ngày này không trùng Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật hay Sát Chủ.
  • Ngày hoàng đạo, không phạm ngày kỵ là ngày tốt. Ngày hắc đạo, phạm ngày kỵ là ngày xấu. Các ngày còn lại là ngày trung bình. Hợp, cân nhắc và nên tránh xét riêng từng việc, theo trực và Hiệp Kỷ: hợp là việc toàn điểm thuận, nên tránh là việc toàn điểm kiêng, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng. Ngày phạm ngày kỵ thì không việc nào được ghi hợp, vì sách ghi các ngày này xấu mọi việc.
  • Trực Khai · Nạp âm Bình Địa Mộc

Lý do theo từng việc → · Cách gắn nhãn ngày

Giờ hoàng đạo 6 giờ tốt

  • Sửu1–3 giờ
  • Thìn7–9 giờ
  • Ngọ11–13 giờ
  • Mùi13–15 giờ
  • Tuất19–21 giờ
  • Hợi21–23 giờ

Việc khác hay xem

Cân nhắc: ăn hỏi

Ngày 30/1 tốt cho việc gì?

Chín việc mọi người hay xem ngày nhất, chia như ở đầu tờ lịch: hợp là việc toàn điểm thuận, cân nhắc là việc vừa thuận vừa kiêng, nên tránh là việc toàn điểm kiêng. Không chấm điểm.

Hợp
Không có
Cân nhắc
Xuất hành · Động thổ · Ăn hỏi
Nên tránh
Cưới hỏi · Nhập trạch · An táng

Ngày 30/1/2025 là ngày hắc đạo, ứng với thần Câu Trần; trong nhị thập bát tú, sao Tỉnh Mộc Hãn là sao bình thường. Trực Khai là trực thứ 11, mang nghĩa mở ra.

Ngày này không phạm ngày kỵ nào trong lịch in. Nếu bạn tuổi Tân Tỵ hoặc Đinh Tỵ, ngày này xung với tuổi của bạn; xem kỹ theo tuổi.

Lời dặn Bành Tổ bách kỵ cho ngày Kỷ Hợi: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt. Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Hỷ thần
Đông Bắc
Tài thần
Nam
Xuất hành theo Khổng Minh
Ngày Kim Thổ, xấu

Xem lý do và thêm 11 việc khác →

Can chi, tiết khí và ngũ hành

Tính theo giờ Việt Nam (UTC+7)

Can chi ngày
Kỷ Hợi
Tháng can chi
Mậu Dần
Năm âm lịch
Ất Tỵ
Tiết khí (lúc 0 giờ)
Đại hàn
Ngũ hành nạp âm
Bình Địa Mộc · Mộc
Ngày kỵ
Không phạm ngày kỵ nào
Can và chi ngày
Can Kỷ (Thổ) khắc chi Hợi (Thủy): chế nhật. Hoài Nam Tử ghi: lấy thế thắng mà đánh, thắng mà không bị báo thù.
Quan hệ chi ngày
Hợi lục hợp Dần; tam hợp Mão và Mùi (hợp Mộc); xung Tỵ; không thuộc nhóm tương hình; hại Thân; phá Dần.
Thần ngày
Câu Trần · Hắc đạo
Trực
Khai
Nhị thập bát tú
Tỉnh Mộc Hãn
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Nguyên đán (mùng 2)

Nguồn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công kỵ nhật trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Bảo, nghĩa, chế, phạt, chuyên nhật: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (quyển 5 và bảng tháng quyển 20–31) và Hoài Nam Tử, Thiên văn huấn; Lục hợp, tam hợp, xung, hình, hại của địa chi trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong); Lục phá của địa chi: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 4 (dẫn Động Nguyên Kinh) và Lục Nhâm đại toàn quyển 1

Giờ tốt, sao tốt xấu, hướng và tuổi xung

Mỗi mục ghi theo sách lịch dân gian và kèm nguồn. Chỗ các sách ghi khác nhau, bạn sẽ thấy đủ các cách ghi, cách licham.net chọn đứng trước. Đọc nguồn sách →

Nhấn vào từng mục để xem chi tiết.

Giờ hoàng đạo và hắc đạo6 giờ tốt
  • Tý 23–1 giờBạch Hổ
  • Sửu 1–3 giờNgọc ĐườngTốt
  • Dần 3–5 giờThiên Lao
  • Mão 5–7 giờHuyền Vũ
  • Thìn 7–9 giờTư MệnhTốt
  • Tỵ 9–11 giờCâu Trần
  • Ngọ 11–13 giờThanh LongTốt
  • Mùi 13–15 giờMinh ĐườngTốt
  • Thân 15–17 giờThiên Hình
  • Dậu 17–19 giờChu Tước
  • Tuất 19–21 giờKim QuỹTốt
  • Hợi 21–23 giờBảo QuangTốt

Giờ tính theo giờ Việt Nam; giờ Tý vắt qua nửa đêm nên được tách tại 0 giờ. Đây là giờ tốt chung của ngày, chưa xét theo tuổi. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Lý do theo từng việc (20 việc)0 thuận · 3 kiêng
Cưới hỏiCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cưới hỏi vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Khai trươngSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Động thổVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc động thổ. Nguồn
Nhập trạchCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập trạch vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Xuất hànhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xuất hành. Nguồn
Ăn hỏiVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp ăn hỏi vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Ký kết, giao dịchSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Thu tiền, nhập hàngSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Xây sửa nhàVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc xây sửa nhà. Nguồn
Cất nócSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chuyển nhàSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cúng tếVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cúng tế vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Cầu phúc, cầu anVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp cầu phúc, cầu an vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
An tángCó điều kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Kiêng: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai kiêng hoặc không lợi cho việc an táng. Nguồn
  • Kiêng: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp an táng vào nhóm nên kiêng của ngày này. Nguồn
Cải tángSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Chữa bệnhVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc chữa bệnh. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp chữa bệnh vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhập họcVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc nhập học. Nguồn
  • Thuận: Hiệp Kỷ Biện Phương Thư. Hiệp Kỷ Biện Phương Thư xếp nhập học vào nhóm nên làm của ngày này. Nguồn
Nhậm chứcSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Cắt tócSách chưa ghi
  • Ngày hắc đạo, không tính là điểm kiêng cho việc này. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
Trồng câyVừa thuận vừa kiêng
  • Kiêng: Ngày hắc đạo. Câu Trần là một thần hắc đạo theo bảng tháng âm và địa chi ngày; đây chỉ là phân loại văn hóa. Nguồn
  • Thuận: Trực Khai. Bảng 12 trực nêu Trực Khai hợp với việc trồng cây. Nguồn

Hiệp Kỷ Biện Phương Thư ghi nên: Ăn hỏi, Cúng tế, Cầu phúc, cầu an, Nhập học, Chữa bệnh; kiêng: Cưới hỏi, Nhập trạch, An táng.

Nhị thập bát túSao Tỉnh

Sao Tỉnh Mộc Hãn (Mộc, Hãn).

Tìm hiểu thêm →

Sao tốt, sao xấu theo Hiệp Kỷ (thần sát)8 tốt · 4 xấu

Sao tốt Âm Đức, Vương Nhật, Dịch Mã, Thiên Hậu, Thời Dương, Sinh Khí, Ích Hậu, Minh Đường

Sao xấu Nguyệt Yếm, Địa Hỏa, Phục Nhật, Trùng Nhật

Thần sát tính theo tháng tiết khí và can chi của ngày. Nguồn: Khâm định Hiệp Kỷ Biện Phương Thư (欽定協紀辨方書, 1739)

Sao tốt, sao xấu theo Ngọc Hạp6 tốt · 5 xấu

Sao tốt

  • Thiên Phúc. Hợp: Mọi việc.
  • Thánh Tâm. Hợp: Mọi việc, nhất là cầu phúc, cúng tế.
  • Ngũ Phú. Hợp: Mọi việc.
  • U Vi Tinh. Hợp: Mọi việc.
  • Lục Hợp. Hợp: Mọi việc.
  • Mẫu Thương. Hợp: Cầu tài lộc, khai trương.

Sao xấu

  • Kiếp Sát. Kiêng: Xuất hành, cưới hỏi, an táng, xây dựng.
  • Địa Phá. Kiêng: Xây dựng.
  • Hà Khôi (Câu Giảo). Kiêng: Khởi công xây nhà; nói chung xấu mọi việc.
  • Câu Trận (hắc đạo). Kiêng: An táng.
  • Thổ Cấm. Kiêng: Xây dựng, an táng.

Đây là hệ sao các lịch Việt thường in. Hệ này tính theo tháng âm lịch nên có thể khác mục Hiệp Kỷ ở trên (tính theo tháng tiết khí), kể cả với sao cùng tên. Ngày nào cũng thường có cả sao tốt lẫn sao xấu, nên licham.net ghi đủ cả hai thay vì chấm điểm ngày. Nguồn và giới hạn: Bảng sao "Ngọc Hạp Thông Thư" trong Bàn về lịch vạn niên (Tân Việt, Thiều Phong, 1997)

Hướng xuất hànhHỷ thần Đông Bắc · Tài thần Nam

Hỷ thần

hướng Đông Bắc Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tài thần

Hạc thần (nên tránh)

trên trời (không ở hướng nào trên mặt đất) Nguồn: ghi chú “Phương vị Hỷ thần, Tài thần, Hạc thần”

Tuổi xung với ngàyTân Tỵ, Đinh Tỵ

Xung với ngày

Xung với tháng

Giáp Thân, Canh Thân Nguồn: ghi chú “Tuổi xung ngày và tháng”

Xem ngày này theo tuổi của bạn →

Ngày và giờ xuất hànhKim Thổ (xấu)

Ngày xuất hành theo Khổng Minh

Giờ xuất hành theo Lý Thuần Phong

  • Tý 23–1 giờTốc HỷTốt
  • Sửu 1–3 giờLưu Niên
  • Dần 3–5 giờXích Khẩu
  • Mão 5–7 giờTiểu CátTốt
  • Thìn 7–9 giờTuyệt Lộ
  • Tỵ 9–11 giờĐại AnTốt
  • Ngọ 11–13 giờTốc HỷTốt
  • Mùi 13–15 giờLưu Niên
  • Thân 15–17 giờXích Khẩu
  • Dậu 17–19 giờTiểu CátTốt
  • Tuất 19–21 giờTuyệt Lộ
  • Hợi 21–23 giờĐại AnTốt

Tìm hiểu thêm →

Bành Tổ bách kỵKhông hủy giao kèo; Không cưới hỏi

Kỷ bất phá khoán, nhị bỉ tịnh vong: Không hủy giao kèo; cả hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang: Không cưới hỏi; bất lợi cho chú rể.

Nguồn: Bành Tổ bách kỵ nhật (văn bản cổ)

Thai thầnChiêm môn sàng, phòng nội Trung

Theo ngày

Chiêm môn sàng, phòng nội Trung Nguồn: Thai thần theo ngày (bảng cổ 60 can chi)

Theo tháng

Nhân thầnMắt cá ngoài

Ngày 2 âm lịch: Mắt cá ngoài (外踝).

Theo sách châm cứu cổ, trong ngày này không nên châm, cứu vào vị trí trên. Đây là điều kiêng xưa, không phải lời khuyên y khoa; khám chữa bệnh bạn hãy theo bác sĩ. Nguồn: Nhân thần theo ngày âm (逐日人神): Hiệp Kỷ Biện Phương Thư quyển 35, dẫn Loại Kinh

Mặt trời mọc, lặn và tiết khíHà Nội mọc 06:34, lặn 17:46
Hà Nội
Mọc 06:34 · lặn 17:46
TP. Hồ Chí Minh
Mọc 06:17 · lặn 17:56
Tiết Đại hàn
Bắt đầu khoảng 02:47 ngày 20/1/2025
Tiết kế tiếp
Lập xuân: khoảng 21:01 ngày 3/2/2025

Giờ Việt Nam, tính bằng công thức thiên văn rút gọn nên có thể chênh vài phút so với lịch khác. Nguồn

7 ngày tới có ngày nào tốt?

Câu hỏi thường gặp về ngày 30/1/2025

Ngày 30/1/2025 có phải mùng 1 hay ngày Rằm không?
Không, đây là ngày 2 âm lịch.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến mùng 1?
Còn 29 ngày, mùng 1 rơi vào 28/2/2025.
Từ ngày này còn bao lâu nữa đến Rằm?
Còn 13 ngày, Rằm rơi vào 12/2/2025.

Lưu lại ngày này

Ngày được lưu ngay trên máy của bạn, không cần tài khoản.

Về dữ liệu và quyền riêng tư

Tên bạn đặt chỉ nằm trên máy này, không gửi lên máy chủ. Xem chính sách quyền riêng tư

Cần bật JavaScript để lưu ngày, thêm vào lịch hoặc chép liên kết.

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.