Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1904
Tháng 1/1904 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 14/11 Quý Mão đến 15/12 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1904
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2810 | 2911 | 3012 | 3113 | 114/11Kim | 215Kim | 316Hỏa |
| 417Hỏa | 518Mộc | 619Mộc | 720Thổ | 821Thổ | 922Kim | 1023Kim |
| 1124Hỏa | 1225Hỏa | 1326Thủy | 1427Thủy | 1528Thổ | 1629Thổ | 171/12Kim |
| 182Kim | 193Mộc | 204Mộc | 215Thủy | 226Thủy | 237Thổ | 248Thổ |
| 259Hỏa | 2610Hỏa | 2711Mộc | 2812Mộc | 2913Thủy | 3014Thủy | 3115Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1904 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 14/11 Quý Mão đến 15/12 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 17/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 2/1, 31/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (8/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →