Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1906
Tháng 1/1906 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Ất Tỵ đến 7/1 Bính Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1906
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Tỵ, Bính Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 17/12Hỏa | 28Thủy | 39Thủy | 410Thổ | 511Thổ | 612Kim | 713Kim |
| 814Mộc | 915Mộc | 1016Thủy | 1117Thủy | 1218Thổ | 1319Thổ | 1420Hỏa |
| 1521Hỏa | 1622Mộc | 1723Mộc | 1824Thủy | 1925Thủy | 2026Kim | 2127Kim |
| 2228Hỏa | 2329Hỏa | 2430Mộc | 251/1Mộc | 262Thổ | 273Thổ | 284Kim |
| 295Kim | 306Hỏa | 317Hỏa | 18/1 | 29 | 310 | 411 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1906 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Ất Tỵ đến 7/1 Bính Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →