Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1910
Tháng 1/1910 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/11 Kỷ Dậu đến 21/12 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1910
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2715 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/11Hỏa | 221Hỏa |
| 322Mộc | 423Mộc | 524Thổ | 625Thổ | 726Kim | 827Kim | 928Hỏa |
| 1029Hỏa | 111/12Thủy | 122Thủy | 133Thổ | 144Thổ | 155Kim | 166Kim |
| 177Mộc | 188Mộc | 199Thủy | 2010Thủy | 2111Thổ | 2212Thổ | 2313Hỏa |
| 2414Hỏa | 2515Mộc | 2616Mộc | 2717Thủy | 2818Thủy | 2919Kim | 3020Kim |
| 3121Hỏa | 122/12 | 223 | 324 | 425 | 526 | 627 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1910 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/11 Kỷ Dậu đến 21/12 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →