Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1914
Tháng 1/1914 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Quý Sửu đến 6/1 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1914
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Quý Sửu, Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/12Thổ | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc |
| 510Mộc | 611Thủy | 712Thủy | 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa |
| 1217Mộc | 1318Mộc | 1419Thổ | 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Hỏa |
| 1924Hỏa | 2025Thủy | 2126Thủy | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Kim | 2530Kim |
| 261/1Mộc | 272Mộc | 283Thủy | 294Thủy | 305Thổ | 316Thổ | 17/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1914 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Quý Sửu đến 6/1 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →