Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1916
Tháng 1/1916 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 26/11 Ất Mão đến 27/12 Ất Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1916
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Ất Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2721 | 2822 | 2923 | 3024 | 3125 | 126/11Hỏa | 227Mộc |
| 328Mộc | 429Thổ | 51/12Thổ | 62Kim | 73Kim | 84Hỏa | 95Hỏa |
| 106Thủy | 117Thủy | 128Thổ | 139Thổ | 1410Kim | 1511Kim | 1612Mộc |
| 1713Mộc | 1814Thủy | 1915Thủy | 2016Thổ | 2117Thổ | 2218Hỏa | 2319Hỏa |
| 2420Mộc | 2521Mộc | 2622Thủy | 2723Thủy | 2824Kim | 2925Kim | 3026Hỏa |
| 3127Hỏa | 128/12 | 229 | 31/1 | 42 | 53 | 64 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1916 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 26/11 Ất Mão đến 27/12 Ất Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 5/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 19/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →