Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1919
Tháng 1/1919 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 30/11 Mậu Ngọ đến 30/12 Mậu Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1919
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Mậu Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3028 | 3129 | 130/11Mộc | 21/12Thủy | 32Thủy | 43Thổ | 54Thổ |
| 65Hỏa | 76Hỏa | 87Mộc | 98Mộc | 109Thủy | 1110Thủy | 1211Kim |
| 1312Kim | 1413Hỏa | 1514Hỏa | 1615Mộc | 1716Mộc | 1817Thổ | 1918Thổ |
| 2019Kim | 2120Kim | 2221Hỏa | 2322Hỏa | 2423Thủy | 2524Thủy | 2625Thổ |
| 2726Thổ | 2827Kim | 2928Kim | 3029Mộc | 3130Mộc | 11/1 | 22 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1919 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 30/11 Mậu Ngọ đến 30/12 Mậu Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (24/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →