Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1922
Tháng 1/1922 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/12 Tân Dậu đến 4/1 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1922
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Dậu, Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2628 | 2729 | 2830 | 291/12 | 302 | 313 | 14/12Mộc |
| 25Thổ | 36Thổ | 47Kim | 58Kim | 69Hỏa | 710Hỏa | 811Thủy |
| 912Thủy | 1013Thổ | 1114Thổ | 1215Kim | 1316Kim | 1417Mộc | 1518Mộc |
| 1619Thủy | 1720Thủy | 1821Thổ | 1922Thổ | 2023Hỏa | 2124Hỏa | 2225Mộc |
| 2326Mộc | 2427Thủy | 2528Thủy | 2629Kim | 2730Kim | 281/1Hỏa | 292Hỏa |
| 303Mộc | 314Mộc | 15/1 | 26 | 37 | 48 | 59 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1922 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/12 Tân Dậu đến 4/1 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (20/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (30/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →