Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1929
Tháng 1/1929 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/11 Mậu Thìn đến 21/12 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1929
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3120 | 121/11Thủy | 222Thủy | 323Thổ | 424Thổ | 525Kim | 626Kim |
| 727Mộc | 828Mộc | 929Thủy | 1030Thủy | 111/12Thổ | 122Thổ | 133Hỏa |
| 144Hỏa | 155Mộc | 166Mộc | 177Thủy | 188Thủy | 199Kim | 2010Kim |
| 2111Hỏa | 2212Hỏa | 2313Mộc | 2414Mộc | 2515Thổ | 2616Thổ | 2717Kim |
| 2818Kim | 2919Hỏa | 3020Hỏa | 3121Thủy | 122/12 | 223 | 324 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1929 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/11 Mậu Thìn đến 21/12 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 11/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 25/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →