Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1930
Tháng 1/1930 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/12 Kỷ Tỵ đến 2/1 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1930
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Tỵ, Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3030 | 311/12 | 12/12Kim | 23Mộc | 34Mộc | 45Thủy | 56Thủy |
| 67Thổ | 78Thổ | 89Hỏa | 910Hỏa | 1011Mộc | 1112Mộc | 1213Thủy |
| 1314Thủy | 1415Kim | 1516Kim | 1617Hỏa | 1718Hỏa | 1819Mộc | 1920Mộc |
| 2021Thổ | 2122Thổ | 2223Kim | 2324Kim | 2425Hỏa | 2526Hỏa | 2627Thủy |
| 2728Thủy | 2829Thổ | 2930Thổ | 301/1Kim | 312Kim | 13/1 | 24 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1930 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/12 Kỷ Tỵ đến 2/1 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 30/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →