Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1936
Tháng 1/1936 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Ất Hợi đến 8/1 Bính Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1936
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Hợi, Bính Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 316 | 17/12Mộc | 28Mộc | 39Thủy | 410Thủy | 511Thổ |
| 612Thổ | 713Hỏa | 814Hỏa | 915Mộc | 1016Mộc | 1117Thủy | 1218Thủy |
| 1319Kim | 1420Kim | 1521Hỏa | 1622Hỏa | 1723Mộc | 1824Mộc | 1925Thổ |
| 2026Thổ | 2127Kim | 2228Kim | 2329Hỏa | 241/1Hỏa | 252Thủy | 263Thủy |
| 274Thổ | 285Thổ | 296Kim | 307Kim | 318Mộc | 19/1 | 210 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1936 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Ất Hợi đến 8/1 Bính Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →