Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1938
Tháng 1/1938 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 30/11 Đinh Sửu đến 1/1 Mậu Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1938
Tháng 11, 12, 1 âm lịch · năm Đinh Sửu, Mậu Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2725 | 2826 | 2927 | 3028 | 3129 | 130/11Thủy | 21/12Kim |
| 32Kim | 43Hỏa | 54Hỏa | 65Mộc | 76Mộc | 87Thổ | 98Thổ |
| 109Kim | 1110Kim | 1211Hỏa | 1312Hỏa | 1413Thủy | 1514Thủy | 1615Thổ |
| 1716Thổ | 1817Kim | 1918Kim | 2019Mộc | 2120Mộc | 2221Thủy | 2322Thủy |
| 2423Thổ | 2524Thổ | 2625Hỏa | 2726Hỏa | 2827Mộc | 2928Mộc | 3029Thủy |
| 311/1Thủy | 12/1 | 23 | 34 | 45 | 56 | 67 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1938 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 30/11 Đinh Sửu đến 1/1 Mậu Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 2/1, 31/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 16/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →