Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1940
Tháng 1/1940 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 22/11 Kỷ Mão đến 23/12 Kỷ Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1940
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 122/11Kim | 223Hỏa | 324Hỏa | 425Thủy | 526Thủy | 627Thổ | 728Thổ |
| 829Kim | 91/12Kim | 102Mộc | 113Mộc | 124Thủy | 135Thủy | 146Thổ |
| 157Thổ | 168Hỏa | 179Hỏa | 1810Mộc | 1911Mộc | 2012Thủy | 2113Thủy |
| 2214Kim | 2315Kim | 2416Hỏa | 2517Hỏa | 2618Mộc | 2719Mộc | 2820Thổ |
| 2921Thổ | 3022Kim | 3123Kim | 124/12 | 225 | 326 | 427 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1940 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/11 Kỷ Mão đến 23/12 Kỷ Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →