Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1941
Tháng 1/1941 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/12 Canh Thìn đến 5/1 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1941
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Thìn, Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 302 | 313 | 14/12Thổ | 25Kim | 36Kim | 47Mộc | 58Mộc |
| 69Thủy | 710Thủy | 811Thổ | 912Thổ | 1013Hỏa | 1114Hỏa | 1215Mộc |
| 1316Mộc | 1417Thủy | 1518Thủy | 1619Kim | 1720Kim | 1821Hỏa | 1922Hỏa |
| 2023Mộc | 2124Mộc | 2225Thổ | 2326Thổ | 2427Kim | 2528Kim | 2629Hỏa |
| 271/1Hỏa | 282Thủy | 293Thủy | 304Thổ | 315Thổ | 16/1 | 27 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1941 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/12 Canh Thìn đến 5/1 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (20/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (29/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →