Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1947
Tháng 1/1947 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Bính Tuất đến 10/1 Đinh Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1947
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Bính Tuất, Đinh Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 308 | 319 | 110/12Kim | 211Kim | 312Mộc | 413Mộc | 514Thủy |
| 615Thủy | 716Thổ | 817Thổ | 918Hỏa | 1019Hỏa | 1120Mộc | 1221Mộc |
| 1322Thủy | 1423Thủy | 1524Kim | 1625Kim | 1726Hỏa | 1827Hỏa | 1928Mộc |
| 2029Mộc | 2130Thổ | 221/1Thổ | 232Kim | 243Kim | 254Hỏa | 265Hỏa |
| 276Thủy | 287Thủy | 298Thổ | 309Thổ | 3110Kim | 111/1 | 212 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1947 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Bính Tuất đến 10/1 Đinh Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 22/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (24/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →