Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1950
Tháng 1/1950 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 13/11 Kỷ Sửu đến 14/12 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1950
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 267 | 278 | 289 | 2910 | 3011 | 3112 | 113/11Hỏa |
| 214Hỏa | 315Mộc | 416Mộc | 517Thổ | 618Thổ | 719Kim | 820Kim |
| 921Hỏa | 1022Hỏa | 1123Thủy | 1224Thủy | 1325Thổ | 1426Thổ | 1527Kim |
| 1628Kim | 1729Mộc | 181/12Mộc | 192Thủy | 203Thủy | 214Thổ | 225Thổ |
| 236Hỏa | 247Hỏa | 258Mộc | 269Mộc | 2710Thủy | 2811Thủy | 2912Kim |
| 3013Kim | 3114Hỏa | 115/12 | 216 | 317 | 418 | 519 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1950 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 13/11 Kỷ Sửu đến 14/12 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 18/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 3/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →