Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1952
Tháng 1/1952 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 5/12 Tân Mão đến 5/1 Nhâm Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1952
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Mão, Nhâm Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 314 | 15/12Thủy | 26Thủy | 37Thổ | 48Thổ | 59Kim | 610Kim |
| 711Mộc | 812Mộc | 913Thủy | 1014Thủy | 1115Thổ | 1216Thổ | 1317Hỏa |
| 1418Hỏa | 1519Mộc | 1620Mộc | 1721Thủy | 1822Thủy | 1923Kim | 2024Kim |
| 2125Hỏa | 2226Hỏa | 2327Mộc | 2428Mộc | 2529Thổ | 2630Thổ | 271/1Kim |
| 282Kim | 293Hỏa | 304Hỏa | 315Thủy | 16/1 | 27 | 38 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1952 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/12 Tân Mão đến 5/1 Nhâm Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 27/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (19/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (29/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →