Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1956
Tháng 1/1956 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 19/11 Ất Mùi đến 19/12 Ất Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1956
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Ất Mùi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2613 | 2714 | 2815 | 2916 | 3017 | 3118 | 119/11Hỏa |
| 220Mộc | 321Mộc | 422Thổ | 523Thổ | 624Kim | 725Kim | 826Hỏa |
| 927Hỏa | 1028Thủy | 1129Thủy | 1230Thổ | 131/12Thổ | 142Kim | 153Kim |
| 164Mộc | 175Mộc | 186Thủy | 197Thủy | 208Thổ | 219Thổ | 2210Hỏa |
| 2311Hỏa | 2412Mộc | 2513Mộc | 2614Thủy | 2715Thủy | 2816Kim | 2917Kim |
| 3018Hỏa | 3119Hỏa | 120/12 | 221 | 322 | 423 | 524 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1956 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 19/11 Ất Mùi đến 19/12 Ất Mùi
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 13/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 27/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →