Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1959
Tháng 1/1959 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 22/11 Mậu Tuất đến 23/12 Mậu Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1959
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Mậu Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2919 | 3020 | 3121 | 122/11Mộc | 223Thủy | 324Thủy | 425Thổ |
| 526Thổ | 627Hỏa | 728Hỏa | 829Mộc | 91/12Mộc | 102Thủy | 113Thủy |
| 124Kim | 135Kim | 146Hỏa | 157Hỏa | 168Mộc | 179Mộc | 1810Thổ |
| 1911Thổ | 2012Kim | 2113Kim | 2214Hỏa | 2315Hỏa | 2416Thủy | 2517Thủy |
| 2618Thổ | 2719Thổ | 2820Kim | 2921Kim | 3022Mộc | 3123Mộc | 124/12 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1959 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 22/11 Mậu Tuất đến 23/12 Mậu Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 9/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 23/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →