Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1963
Tháng 1/1963 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Nhâm Dần đến 7/1 Quý Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1963
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Dần, Quý Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 315 | 16/12Hỏa | 27Hỏa | 38Thủy | 49Thủy | 510Thổ | 611Thổ |
| 712Kim | 813Kim | 914Mộc | 1015Mộc | 1116Thủy | 1217Thủy | 1318Thổ |
| 1419Thổ | 1520Hỏa | 1621Hỏa | 1722Mộc | 1823Mộc | 1924Thủy | 2025Thủy |
| 2126Kim | 2227Kim | 2328Hỏa | 2429Hỏa | 251/1Mộc | 262Mộc | 273Thổ |
| 284Thổ | 295Kim | 306Kim | 317Hỏa | 18/1 | 29 | 310 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1963 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Nhâm Dần đến 7/1 Quý Mão
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →