Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1972
Tháng 1/1972 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 15/11 Tân Hợi đến 16/12 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1972
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2710 | 2811 | 2912 | 3013 | 3114 | 115/11Mộc | 216Thủy |
| 317Thủy | 418Kim | 519Kim | 620Hỏa | 721Hỏa | 822Mộc | 923Mộc |
| 1024Thổ | 1125Thổ | 1226Kim | 1327Kim | 1428Hỏa | 1529Hỏa | 161/12Thủy |
| 172Thủy | 183Thổ | 194Thổ | 205Kim | 216Kim | 227Mộc | 238Mộc |
| 249Thủy | 2510Thủy | 2611Thổ | 2712Thổ | 2813Hỏa | 2914Hỏa | 3015Mộc |
| 3116Mộc | 117/12 | 218 | 319 | 420 | 521 | 622 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1972 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 15/11 Tân Hợi đến 16/12 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 16/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 1/1, 30/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →