Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1976
Tháng 1/1976 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 1/12 Ất Mão đến 1/1 Bính Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1976
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Mão, Bính Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2927 | 3028 | 3129 | 11/12Mộc | 22Mộc | 33Thủy | 44Thủy |
| 55Thổ | 66Thổ | 77Hỏa | 88Hỏa | 99Mộc | 1010Mộc | 1111Thủy |
| 1212Thủy | 1313Kim | 1414Kim | 1515Hỏa | 1616Hỏa | 1717Mộc | 1818Mộc |
| 1919Thổ | 2020Thổ | 2121Kim | 2222Kim | 2323Hỏa | 2424Hỏa | 2525Thủy |
| 2626Thủy | 2727Thổ | 2828Thổ | 2929Kim | 3030Kim | 311/1Mộc | 12/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1976 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 1/12 Ất Mão đến 1/1 Bính Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 1/1, 31/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 15/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →