Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1982
Tháng 1/1982 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Tân Dậu đến 7/1 Nhâm Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1982
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Dậu, Nhâm Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 283 | 294 | 305 | 316 | 17/12Thủy | 28Thủy | 39Thổ |
| 410Thổ | 511Hỏa | 612Hỏa | 713Mộc | 814Mộc | 915Thủy | 1016Thủy |
| 1117Kim | 1218Kim | 1319Hỏa | 1420Hỏa | 1521Mộc | 1622Mộc | 1723Thổ |
| 1824Thổ | 1925Kim | 2026Kim | 2127Hỏa | 2228Hỏa | 2329Thủy | 2430Thủy |
| 251/1Thổ | 262Thổ | 273Kim | 284Kim | 295Mộc | 306Mộc | 317Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1982 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Tân Dậu đến 7/1 Nhâm Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →