Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1989
Tháng 1/1989 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 24/11 Mậu Thìn đến 24/12 Mậu Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1989
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Mậu Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2618 | 2719 | 2820 | 2921 | 3022 | 3123 | 124/11Mộc |
| 225Thủy | 326Thủy | 427Kim | 528Kim | 629Hỏa | 730Hỏa | 81/12Mộc |
| 92Mộc | 103Thổ | 114Thổ | 125Kim | 136Kim | 147Hỏa | 158Hỏa |
| 169Thủy | 1710Thủy | 1811Thổ | 1912Thổ | 2013Kim | 2114Kim | 2215Mộc |
| 2316Mộc | 2417Thủy | 2518Thủy | 2619Thổ | 2720Thổ | 2821Hỏa | 2922Hỏa |
| 3023Mộc | 3124Mộc | 125/12 | 226 | 327 | 428 | 529 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1989 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 24/11 Mậu Thìn đến 24/12 Mậu Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 8/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 22/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (30/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →