Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1993
Tháng 1/1993 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 9/12 Nhâm Thân đến 9/1 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1993
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Nhâm Thân, Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 285 | 296 | 307 | 318 | 19/12Mộc | 210Mộc | 311Thủy |
| 412Thủy | 513Thổ | 614Thổ | 715Hỏa | 816Hỏa | 917Mộc | 1018Mộc |
| 1119Thủy | 1220Thủy | 1321Kim | 1422Kim | 1523Hỏa | 1624Hỏa | 1725Mộc |
| 1826Mộc | 1927Thổ | 2028Thổ | 2129Kim | 2230Kim | 231/1Hỏa | 242Hỏa |
| 253Thủy | 264Thủy | 275Thổ | 286Thổ | 297Kim | 308Kim | 319Mộc |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1993 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 9/12 Nhâm Thân đến 9/1 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 7/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (15/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →