Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1994
Tháng 1/1994 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 20/11 Quý Dậu đến 20/12 Quý Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1994
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Quý Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2715 | 2816 | 2917 | 3018 | 3119 | 120/11Thổ | 221Hỏa |
| 322Hỏa | 423Mộc | 524Mộc | 625Thủy | 726Thủy | 827Kim | 928Kim |
| 1029Hỏa | 1130Hỏa | 121/12Mộc | 132Mộc | 143Thổ | 154Thổ | 165Kim |
| 176Kim | 187Hỏa | 198Hỏa | 209Thủy | 2110Thủy | 2211Thổ | 2312Thổ |
| 2413Kim | 2514Kim | 2615Mộc | 2716Mộc | 2817Thủy | 2918Thủy | 3019Thổ |
| 3120Thổ | 121/12 | 222 | 323 | 424 | 525 | 626 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1994 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 20/11 Quý Dậu đến 20/12 Quý Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 17/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 12/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 26/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →