Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 1996
Tháng 1/1996 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 11/11 Ất Hợi đến 12/12 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 1996
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 111/11Hỏa | 212Mộc | 313Mộc | 414Thổ | 515Thổ | 616Kim | 717Kim |
| 818Hỏa | 919Hỏa | 1020Thủy | 1121Thủy | 1222Thổ | 1323Thổ | 1424Kim |
| 1525Kim | 1626Mộc | 1727Mộc | 1828Thủy | 1929Thủy | 201/12Thổ | 212Thổ |
| 223Hỏa | 234Hỏa | 245Mộc | 256Mộc | 267Thủy | 278Thủy | 289Kim |
| 2910Kim | 3011Hỏa | 3112Hỏa | 113/12 | 214 | 315 | 416 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/1996 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 11/11 Ất Hợi đến 12/12 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 20/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 5/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (22/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →