Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2005
Tháng 1/2005 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/11 Giáp Thân đến 22/12 Giáp Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2005
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Giáp Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2716 | 2817 | 2918 | 3019 | 3120 | 121/11Thủy | 222Thổ |
| 323Thổ | 424Hỏa | 525Hỏa | 626Mộc | 727Mộc | 828Thủy | 929Thủy |
| 101/12Kim | 112Kim | 123Hỏa | 134Hỏa | 145Mộc | 156Mộc | 167Thổ |
| 178Thổ | 189Kim | 1910Kim | 2011Hỏa | 2112Hỏa | 2213Thủy | 2314Thủy |
| 2415Thổ | 2516Thổ | 2617Kim | 2718Kim | 2819Mộc | 2920Mộc | 3021Thủy |
| 3122Thủy | 123/12 | 224 | 325 | 426 | 527 | 628 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2005 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 21/11 Giáp Thân đến 22/12 Giáp Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 10/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 24/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →