Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2006
Tháng 1/2006 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 2/12 Ất Dậu đến 3/1 Bính Tuất. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2006
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Dậu, Bính Tuất
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2626 | 2727 | 2828 | 2929 | 3030 | 311/12 | 12/12Mộc |
| 23Mộc | 34Thủy | 45Thủy | 56Kim | 67Kim | 78Hỏa | 89Hỏa |
| 910Mộc | 1011Mộc | 1112Thổ | 1213Thổ | 1314Kim | 1415Kim | 1516Hỏa |
| 1617Hỏa | 1718Thủy | 1819Thủy | 1920Thổ | 2021Thổ | 2122Kim | 2223Kim |
| 2324Mộc | 2425Mộc | 2526Thủy | 2627Thủy | 2728Thổ | 2829Thổ | 291/1Hỏa |
| 302Hỏa | 313Mộc | 14/1 | 25 | 36 | 47 | 58 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2006 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 2/12 Ất Dậu đến 3/1 Bính Tuất
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 29/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 14/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (30/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (31/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →