Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2009
Tháng 1/2009 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Mậu Tý đến 6/1 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2009
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Mậu Tý, Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 293 | 304 | 315 | 16/12Thủy | 27Thủy | 38Thổ | 49Thổ |
| 510Kim | 611Kim | 712Mộc | 813Mộc | 914Thủy | 1015Thủy | 1116Thổ |
| 1217Thổ | 1318Hỏa | 1419Hỏa | 1520Mộc | 1621Mộc | 1722Thủy | 1823Thủy |
| 1924Kim | 2025Kim | 2126Hỏa | 2227Hỏa | 2328Mộc | 2429Mộc | 2530Thổ |
| 261/1Thổ | 272Kim | 283Kim | 294Hỏa | 305Hỏa | 316Thủy | 17/1 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2009 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Mậu Tý đến 6/1 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →