Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2010
Tháng 1/2010 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 17/11 Kỷ Sửu đến 17/12 Kỷ Sửu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2010
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Sửu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2813 | 2914 | 3015 | 3116 | 117/11Kim | 218Mộc | 319Mộc |
| 420Thủy | 521Thủy | 622Thổ | 723Thổ | 824Hỏa | 925Hỏa | 1026Mộc |
| 1127Mộc | 1228Thủy | 1329Thủy | 1430Kim | 151/12Kim | 162Hỏa | 173Hỏa |
| 184Mộc | 195Mộc | 206Thổ | 217Thổ | 228Kim | 239Kim | 2410Hỏa |
| 2511Hỏa | 2612Thủy | 2713Thủy | 2814Thổ | 2915Thổ | 3016Kim | 3117Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2010 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 17/11 Kỷ Sửu đến 17/12 Kỷ Sửu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 15/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 29/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →