Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2012
Tháng 1/2012 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/12 Tân Mão đến 9/1 Nhâm Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2012
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Tân Mão, Nhâm Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 262 | 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/12Mộc |
| 29Thủy | 310Thủy | 411Kim | 512Kim | 613Hỏa | 714Hỏa | 815Mộc |
| 916Mộc | 1017Thổ | 1118Thổ | 1219Kim | 1320Kim | 1421Hỏa | 1522Hỏa |
| 1623Thủy | 1724Thủy | 1825Thổ | 1926Thổ | 2027Kim | 2128Kim | 2229Mộc |
| 231/1Mộc | 242Thủy | 253Thủy | 264Thổ | 275Thổ | 286Hỏa | 297Hỏa |
| 308Mộc | 319Mộc | 110/1 | 211 | 312 | 413 | 514 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2012 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/12 Tân Mão đến 9/1 Nhâm Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (16/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →