Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2020
Tháng 1/2020 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Kỷ Hợi đến 7/1 Canh Tý. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2020
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Hợi, Canh Tý
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 305 | 316 | 17/12Kim | 28Hỏa | 39Hỏa | 410Thủy | 511Thủy |
| 612Thổ | 713Thổ | 814Kim | 915Kim | 1016Mộc | 1117Mộc | 1218Thủy |
| 1319Thủy | 1420Thổ | 1521Thổ | 1622Hỏa | 1723Hỏa | 1824Mộc | 1925Mộc |
| 2026Thủy | 2127Thủy | 2228Kim | 2329Kim | 2430Hỏa | 251/1Hỏa | 262Mộc |
| 273Mộc | 284Thổ | 295Thổ | 306Kim | 317Kim | 18/1 | 29 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2020 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Kỷ Hợi đến 7/1 Canh Tý
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →