Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2028
Tháng 1/2028 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 5/12 Đinh Mùi đến 6/1 Mậu Thân. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2028
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Mùi, Mậu Thân
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2730 | 281/12 | 292 | 303 | 314 | 15/12Thủy | 26Thổ |
| 37Thổ | 48Hỏa | 59Hỏa | 610Mộc | 711Mộc | 812Thủy | 913Thủy |
| 1014Kim | 1115Kim | 1216Hỏa | 1317Hỏa | 1418Mộc | 1519Mộc | 1620Thổ |
| 1721Thổ | 1822Kim | 1923Kim | 2024Hỏa | 2125Hỏa | 2226Thủy | 2327Thủy |
| 2428Thổ | 2529Thổ | 261/1Kim | 272Kim | 283Mộc | 294Mộc | 305Thủy |
| 316Thủy | 17/1 | 28 | 39 | 410 | 511 | 612 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2028 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 5/12 Đinh Mùi đến 6/1 Mậu Thân
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 11/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (7/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (19/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →