Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2030
Tháng 1/2030 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 28/11 Kỷ Dậu đến 28/12 Kỷ Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2030
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 3127 | 128/11Hỏa | 229Hỏa | 330Mộc | 41/12Mộc | 52Thổ | 63Thổ |
| 74Kim | 85Kim | 96Hỏa | 107Hỏa | 118Thủy | 129Thủy | 1310Thổ |
| 1411Thổ | 1512Kim | 1613Kim | 1714Mộc | 1815Mộc | 1916Thủy | 2017Thủy |
| 2118Thổ | 2219Thổ | 2320Hỏa | 2421Hỏa | 2522Mộc | 2623Mộc | 2724Thủy |
| 2825Thủy | 2926Kim | 3027Kim | 3128Hỏa | 129/12 | 21/1 | 32 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2030 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 28/11 Kỷ Dậu đến 28/12 Kỷ Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 4/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 18/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →