Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2031
Tháng 1/2031 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/12 Canh Tuất đến 9/1 Tân Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2031
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Tuất, Tân Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 306 | 317 | 18/12Thổ | 29Kim | 310Kim | 411Hỏa | 512Hỏa |
| 613Thủy | 714Thủy | 815Thổ | 916Thổ | 1017Kim | 1118Kim | 1219Mộc |
| 1320Mộc | 1421Thủy | 1522Thủy | 1623Thổ | 1724Thổ | 1825Hỏa | 1926Hỏa |
| 2027Mộc | 2128Mộc | 2229Thủy | 231/1Thủy | 242Kim | 253Kim | 264Hỏa |
| 275Hỏa | 286Mộc | 297Mộc | 308Thổ | 319Thổ | 110/1 | 211 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2031 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/12 Canh Tuất đến 9/1 Tân Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (16/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →