Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2047
Tháng 1/2047 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Bính Dần đến 6/1 Đinh Mão. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2047
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Bính Dần, Đinh Mão
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 315 | 16/12Kim | 27Hỏa | 38Hỏa | 49Mộc | 510Mộc | 611Thổ |
| 712Thổ | 813Kim | 914Kim | 1015Hỏa | 1116Hỏa | 1217Thủy | 1318Thủy |
| 1419Thổ | 1520Thổ | 1621Kim | 1722Kim | 1823Mộc | 1924Mộc | 2025Thủy |
| 2126Thủy | 2227Thổ | 2328Thổ | 2429Hỏa | 2530Hỏa | 261/1Mộc | 272Mộc |
| 283Thủy | 294Thủy | 305Kim | 316Kim | 17/1 | 28 | 39 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2047 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Bính Dần đến 6/1 Đinh Mão
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →