Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2050
Tháng 1/2050 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 8/12 Kỷ Tỵ đến 9/1 Canh Ngọ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2050
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Kỷ Tỵ, Canh Ngọ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 273 | 284 | 295 | 306 | 317 | 18/12Kim | 29Mộc |
| 310Mộc | 411Thủy | 512Thủy | 613Thổ | 714Thổ | 815Hỏa | 916Hỏa |
| 1017Mộc | 1118Mộc | 1219Thủy | 1320Thủy | 1421Kim | 1522Kim | 1623Hỏa |
| 1724Hỏa | 1825Mộc | 1926Mộc | 2027Thổ | 2128Thổ | 2229Kim | 231/1Kim |
| 242Hỏa | 253Hỏa | 264Thủy | 275Thủy | 286Thổ | 297Thổ | 308Kim |
| 319Kim | 110/1 | 211 | 312 | 413 | 514 | 615 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2050 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 8/12 Kỷ Tỵ đến 9/1 Canh Ngọ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 23/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 8/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (16/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (23/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (25/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →