Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2055
Tháng 1/2055 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 4/12 Giáp Tuất đến 4/1 Ất Hợi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2055
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Tuất, Ất Hợi
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2830 | 291/12 | 302 | 313 | 14/12Thủy | 25Thổ | 36Thổ |
| 47Kim | 58Kim | 69Mộc | 710Mộc | 811Thủy | 912Thủy | 1013Thổ |
| 1114Thổ | 1215Hỏa | 1316Hỏa | 1417Mộc | 1518Mộc | 1619Thủy | 1720Thủy |
| 1821Kim | 1922Kim | 2023Hỏa | 2124Hỏa | 2225Mộc | 2326Mộc | 2427Thổ |
| 2528Thổ | 2629Kim | 2730Kim | 281/1Hỏa | 292Hỏa | 303Thủy | 314Thủy |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2055 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 4/12 Giáp Tuất đến 4/1 Ất Hợi
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 28/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 12/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (20/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (28/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (29/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (30/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →