Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2058
Tháng 1/2058 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Đinh Sửu đến 8/1 Mậu Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2058
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Đinh Sửu, Mậu Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 316 | 17/12Thủy | 28Kim | 39Kim | 410Hỏa | 511Hỏa | 612Mộc |
| 713Mộc | 814Thổ | 915Thổ | 1016Kim | 1117Kim | 1218Hỏa | 1319Hỏa |
| 1420Thủy | 1521Thủy | 1622Thổ | 1723Thổ | 1824Kim | 1925Kim | 2026Mộc |
| 2127Mộc | 2228Thủy | 2329Thủy | 241/1Thổ | 252Thổ | 263Hỏa | 274Hỏa |
| 285Mộc | 296Mộc | 307Thủy | 318Thủy | 19/1 | 210 | 311 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2058 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Đinh Sửu đến 8/1 Mậu Dần
- Ngày hoàng đạo
- 16/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →