Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2061
Tháng 1/2061 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 10/12 Canh Thìn đến 11/1 Tân Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2061
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Canh Thìn, Tân Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 275 | 286 | 297 | 308 | 319 | 110/12Thổ | 211Kim |
| 312Kim | 413Mộc | 514Mộc | 615Thủy | 716Thủy | 817Thổ | 918Thổ |
| 1019Hỏa | 1120Hỏa | 1221Mộc | 1322Mộc | 1423Thủy | 1524Thủy | 1625Kim |
| 1726Kim | 1827Hỏa | 1928Hỏa | 2029Mộc | 211/1Mộc | 222Thổ | 233Thổ |
| 244Kim | 255Kim | 266Hỏa | 277Hỏa | 288Thủy | 299Thủy | 3010Thổ |
| 3111Thổ | 112/1 | 213 | 314 | 415 | 516 | 617 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2061 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 10/12 Canh Thìn đến 11/1 Tân Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 21/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 6/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (20/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (14/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (21/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (22/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (23/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →