Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2077
Tháng 1/2077 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 7/12 Bính Thân đến 8/1 Đinh Dậu. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2077
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Bính Thân, Đinh Dậu
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 283 | 294 | 305 | 316 | 17/12Kim | 28Hỏa | 39Hỏa |
| 410Thủy | 511Thủy | 612Thổ | 713Thổ | 814Kim | 915Kim | 1016Mộc |
| 1117Mộc | 1218Thủy | 1319Thủy | 1420Thổ | 1521Thổ | 1622Hỏa | 1723Hỏa |
| 1824Mộc | 1925Mộc | 2026Thủy | 2127Thủy | 2228Kim | 2329Kim | 241/1Hỏa |
| 252Hỏa | 263Mộc | 274Mộc | 285Thổ | 296Thổ | 307Kim | 318Kim |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2077 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 7/12 Bính Thân đến 8/1 Đinh Dậu
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 24/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 9/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (20/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (17/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (24/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (26/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →