Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2085
Tháng 1/2085 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Giáp Thìn đến 6/1 Ất Tỵ. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2085
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Giáp Thìn, Ất Tỵ
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 16/12Thủy | 27Thổ | 38Thổ | 49Hỏa | 510Hỏa | 611Mộc | 712Mộc |
| 813Thủy | 914Thủy | 1015Kim | 1116Kim | 1217Hỏa | 1318Hỏa | 1419Mộc |
| 1520Mộc | 1621Thổ | 1722Thổ | 1823Kim | 1924Kim | 2025Hỏa | 2126Hỏa |
| 2227Thủy | 2328Thủy | 2429Thổ | 2530Thổ | 261/1Kim | 272Kim | 283Mộc |
| 294Mộc | 305Thủy | 316Thủy | 17/1 | 28 | 39 | 410 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2085 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Giáp Thìn đến 6/1 Ất Tỵ
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 26/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (5/1), Đại hàn (20/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (27/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →