Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2095
Tháng 1/2095 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 25/11 Giáp Dần đến 26/12 Giáp Dần. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2095
Tháng 11, 12 âm lịch · năm Giáp Dần
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2720 | 2821 | 2922 | 3023 | 3124 | 125/11Thủy | 226Thổ |
| 327Thổ | 428Kim | 529Kim | 61/12Mộc | 72Mộc | 83Thủy | 94Thủy |
| 105Thổ | 116Thổ | 127Hỏa | 138Hỏa | 149Mộc | 1510Mộc | 1611Thủy |
| 1712Thủy | 1813Kim | 1914Kim | 2015Hỏa | 2116Hỏa | 2217Mộc | 2318Mộc |
| 2419Thổ | 2520Thổ | 2621Kim | 2722Kim | 2823Hỏa | 2924Hỏa | 3025Thủy |
| 3126Thủy | 127/12 | 228 | 329 | 430 | 51/1 | 62 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2095 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 25/11 Giáp Dần đến 26/12 Giáp Dần
- Ngày hoàng đạo
- 14/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 6/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 20/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (28/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →