Lịch vạn niên
Lịch âm tháng 1, 2096
Tháng 1/2096 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 6/12 Ất Mão đến 7/1 Bính Thìn. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.
Tháng 1, 2096
Tháng 12, 1 âm lịch · năm Ất Mão, Bính Thìn
Chọn tháng, năm
| Thứ hai | Thứ ba | Thứ tư | Thứ năm | Thứ sáu | Thứ bảy | Chủ nhật |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 2630 | 271/12 | 282 | 293 | 304 | 315 | 16/12Mộc |
| 27Mộc | 38Thủy | 49Thủy | 510Thổ | 611Thổ | 712Hỏa | 813Hỏa |
| 914Mộc | 1015Mộc | 1116Thủy | 1217Thủy | 1318Kim | 1419Kim | 1520Hỏa |
| 1621Hỏa | 1722Mộc | 1823Mộc | 1924Thổ | 2025Thổ | 2126Kim | 2227Kim |
| 2328Hỏa | 2429Hỏa | 251/1Thủy | 262Thủy | 273Thổ | 284Thổ | 295Kim |
| 306Kim | 317Mộc | 18/1 | 29 | 310 | 411 | 512 |
- Hoàng đạo
- Kim: hành nạp âm
- Ngày lễ
- Số nhỏ: âm lịch
- Số nhỏ: dương lịch
- N: tháng nhuận
Tháng 1/2096 có gì đáng nhớ?
- Ứng với âm lịch
- 6/12 Ất Mão đến 7/1 Bính Thìn
- Ngày hoàng đạo
- 15/31 ngày
- Mùng 1 âm lịch
- 25/1
- Rằm (15 âm lịch)
- 10/1
- Tiết khí mới
- Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
- Ngày lễ, tiết lệ
- Tết Dương lịch (1/1), Tết Ông Công Ông Táo (18/1), Tết Nguyên đán (mùng 1) (25/1), Tết Nguyên đán (mùng 2) (26/1), Tết Nguyên đán (mùng 3) (27/1)
Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →