Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 1, 2100

Tháng 1/2100 có 31 ngày, ứng với âm lịch từ 21/11 Kỷ Mùi đến 22/12 Kỷ Mùi. Bấm vào một ngày để xem giờ hoàng đạo và việc nên làm.

Chọn một hành, các ngày thuộc hành đó sẽ được đánh dấu trên lịch.

Tháng 1, 2100

Tháng 11, 12 âm lịch · năm Kỷ Mùi

Chọn tháng, năm
Xem cả năm
Bỏ qua lưới ngày
Lịch tháng 1, năm 2100; số lớn là ngày dương, số nhỏ là ngày âm
Thứ haiThứ baThứ tưThứ nămThứ sáuThứ bảyChủ nhật
2817291830193120121/11Kim222Hỏa323Hỏa
424Thủy525Thủy626Thổ727Thổ828Kim929Kim101/12Mộc
112Mộc123Thủy134Thủy145Thổ156Thổ167Hỏa178Hỏa
189Mộc1910Mộc2011Thủy2112Thủy2213Kim2314Kim2415Hỏa
2516Hỏa2617Mộc2718Mộc2819Thổ2920Thổ3021Kim3122Kim
  • Hoàng đạo
  • Kim: hành nạp âm
  • Ngày lễ
  • Số nhỏ: âm lịch
  • Số nhỏ: dương lịch
  • N: tháng nhuận

Tháng 1/2100 có gì đáng nhớ?

Ứng với âm lịch
21/11 Kỷ Mùi đến 22/12 Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
14/31 ngày
Mùng 1 âm lịch
10/1
Rằm (15 âm lịch)
24/1
Tiết khí mới
Tiểu hàn (6/1), Đại hàn (21/1)
Ngày lễ, tiết lệ
Tết Dương lịch (1/1)

Tiết khí tính từ 00:00 giờ Việt Nam. Ngày lễ ở đây là ngày kỷ niệm và tiết lệ, chưa hẳn là ngày được nghỉ. Xem cách tính →

Tra cứu nhanh

Bạn muốn xem ngày nào?

Nhấn Esc để đóng, Ctrl hoặc ⌘ K để mở lại.